Thư mục

Bỏ phiếu

Có nên cho học sinh đi tham quan HKII không?
Không
Nơi khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Bích Hường)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Favor_Winter_Snowflake_Candle_Holder.jpg SunhiemtucuaFe.flv Chiec-luoc-nga.jpg Dong chi.jpg Bep_lua.jpg Nhung ngoi sao xa xoi 1.flv Kieu o lau ngung bich.jpg Video_Nguyen_Du_071212160103.flv

    Từ vựng Ngữ pháp và BT Sách mới

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Lộc
    Ngày gửi: 09h:13' 09-10-2021
    Dung lượng: 464.8 KB
    Số lượt tải: 1610
    Số lượt thích: 0 người

    Bộ bài tập tiếng anh 6,7,8,9 thí điểm (4 tác giả trong 1 lớp) theo từng unit. ĐÃ FULL 2 KÌ.
    -Phần A: Vocabulary (theo từng unit)
    -Phần B: Grammar (theo từng unit lấy từ sách luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập)
    -Phần C: Exercises: mỗi unit chia thành 3 test, mỗi test gồm 10-18 bài tập sắp xếp theo trình tự: Phonetics, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing ( được tổng hợp từ sách Lưu Hoằng Trí,Bùi Văn Vinh, Mai Lan Hương).
    Trong khi tổng hợp mình đã lọc các bài tập trùng nhau giữa sách Lưu Hoằng Trí và Bùi Văn Vinh và 1 số bài tập quá nâng cao.

    ***
    LIÊN HỆ SĐT ZALO O937-351-107
    GIÁ: 450k/4 khối . Kmai còn 299k/4 khối/ mỗi khối 2 kì. Áp dụng cho 20 thầy cô mua đầu tiên.

    UNIT 1: LEISURE ACTIVITIES
    Hoạt động giải trí

    VOCABULARY
    1. adore (v) /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích
    2. addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì
    3. beach game (n) /biːtʃ ɡeɪm/: trò thể thao trên bãi biển
    4. bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay
    5. communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp
    6. community centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm văn hoá cộng đồng
    7. craft (n) /krɑːft/: đồ thủ công
    8. craft kit (n) /krɑːft kɪt/: bộ dụng cụ làm thủ công
    9. cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
    10. detest (v) /dɪˈtest/: ghét
    11. DIY (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/: đồ tự làm, tự sửa
    12. don’t mind (v) /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm
    13. hang out (v) /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè
    14. hooked on (adj)=keen on=fond of=interested in yêu thích cái gì
    15. It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ!
    16. join (v) /dʒɔɪn/: tham gia
    17. leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi
    18. leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
    19. leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
    20. netlingo (n) /netˈlɪŋɡəʊ/: ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng
    21. people watching (n) /ˈpiːpl wɒtʃɪŋ/: ngắm người qua lại
    22. relax (v) /rɪˈlæks/: thư giãn
    23. satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng
    24. socialise (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ
    25. weird (adj) /wɪəd/: kì cục
    26. window shopping (n) /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng
    27. virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo (chỉ có ở trên mạng)

    B. GRAMMAR REVIEW
    CÁC ĐỘNG TỪ DIỄN ĐẠT SỰ YÊU THÍCH (VERBS OF LIKING)
    1. VERBS OF LIKING:
    Động từ
    Nghĩa
    
    Adore
    Yêu thích, mê mẩn
    
    Love
    Yêu
    
    Like/ enjoy/ fancy
    Thích
    
    Don’t mind
    Không phiền
    
    Dislike/ don’t like
    Không thích
    
    Hate
    Ghét
    
    Detest
    Căm ghét
    
    
    2.VERBS OF LIKING + V_ING / TO V:
    -Khi muốn dùng một động từ chỉ một hàng động khác ở sau động từ chỉ sự thích, ta phải sử dụng danh động từ (V_ing) hoặc động từ nguyên thể co “to” (toV)
    1.Verbs + V-ing/ to V
    Những động từ đi với cả danh động từ và động từ nguyên thể có “to” mà không đổi về nghĩa
    Verbs
    Verbs + V-ing
    Verbs +to V
    
    Like
    I like skateboarding in my free time
    I like to skateboard in my free time
    
     
    Gửi ý kiến